Tính đến ngày 03/02/2012, trường đã nhận được 424.920.000 từ các đơn vị và cá nhân ủng hộ cho quỹ khuyến tài của trường. Thầy và trò trường THPT chuyên Quốc Học - Huế xin trân trọng cảm ơn!
DANH SÁCH ĐƠN VỊ, CÁ NHÂN ỦNG HỘ QUỸ KHUYẾN TÀI
| STT | Cá nhân, đơn vị | Số tiền |
| 1 | Giám đốc công ty cổ phần Trường An | 10,000,000 |
| 2 | Chị Nguyễn Khoa Lan Hương phụ huynh cháu Hòa lớp 12/7 (ĐT0988791559) | 10,000,000 |
| 3 | TS Nguyễn Văn Lượng (chuyên Toán khóa 1982-1983-ĐT 0903036808) | 3,000,000 |
| 4 | Các giáo viên nhận nhiệm sở tại Quốc Học năm học 1981 | 2,000,000 |
| 5 | Cựu học sinh Châu Trường Phong (1985-1988) | 5,000,000 |
| 6 | Thầy Nguyễn Phước Bửu Tuấn | 2,000,000 |
| 7 | Thầy Nguyễn Đình Thí | 2,000,000 |
| 8 | Cô Lâm Thị Hồng Liên | 2,000,000 |
| 9 | Thầy Đặng Vũ Hoàng- giáo viên tổ văn trường Quốc Học | 1,000,000 |
| 10 | Chị Phùng Thị Thanh Hưng( mẹ cháu Trần Phương Nhi lớp 11/1) | 2,000,000 |
| 11 | Gia đình cô Nguyễn Thị Minh Hiền ( giáo viên tổ văn) | 1,000,000 |
| 12 | Gia đình cô Nguyễn Thị Hà Linh ( giáo viên tổ văn) | 1,000,000 |
| 13 | Doanh nghiệp tư nhân Sanh Trang (0914006975 -Tây Lộc) | 3,000,000 |
| 14 | Thầy Nguyễn Hữu Hy ( giáo viên tổ Địa) | 1,000,000 |
| 15 | Anh Tôn Thất Viễn Điểm ( phụ huynh em Tôn Thất Ái Đăng- 10 Lý 1 | 2,000,000 |
| 16 | Gia đình thầy Nguyễn Văn Lộc ( giáo viên tổ thể dục) | 1,000,000 |
| 17 | Gia đình cô Trần Thị Vân Anh ( giáo viên tổ Toán) | 3,000,000 |
| 18 | Gia đình thầy Nguyễn Văn Thanh( giáo viên tổ Tin) | 1,000,000 |
| 19 | Gia đình thầy Trần Văn Hùng ( giáo viên tổ Hóa) | 2,000,000 |
| 20 | Doanh nghiệp tư nhân Phát Đạt (0944948888 -19 Trần Khánh Dư) | 2,000,000 |
| 21 | Gia đình cô Phan Thị Vân Anh ( giáo viên tổ Toán) | 1,000,000 |
| 22 | Gia đình thầy Đặng Ngọc Phú ( giáo viên tổ thể dục) | 1,000,000 |
| 23 | Tập thể giáo viên Tổ Thể dục trường THPT chuyên Quốc Học | 1,000,000 |
| 24 | Tổ Giám thị trường THPT chuyên Quốc Học | 1,000,000 |
| 25 | Gia đình cô Cao Thiên An ( giáo viên tổ Hóa) | 1,000,000 |
| 26 | Cựu học sinh PGS-TS Phạm Như Hiệp (1980-1983, đt 0903580046) | 1,000,000 |
| 27 | Gia đình cô Thái Thị Tuyết Lan ( giáo viên tổ Sinh học) | 1,000,000 |
| 28 | Anh Hoàng Phố (ph.huynh em Hoàng Phi Hùng 12/2 và Hoàng Phi Hải 10 Địa) | 3,000,000 |
| 29 | Gia đình cô Lê Thị Hà ( giáo viên tổ Sinh học) | 1,000,000 |
| 30 | Thầy Võ Văn Nguyện và cô Phạm Thúy Vân Anh (giáo viên tổ vật lý) | 1,000,000 |
| 31 | doanh nghiệp tư nhân may Ngọc Xanh | 1,000,000 |
| 32 | Thầy Nguyễn Phú Thọ ( giáo viên tổ Anh Văn) | 1,000,000 |
| 33 | Thầy Nguyễn Chánh Tiến ( giáo viên tổ Hóa) | 1,000,000 |
| 34 |
Cựu hs Bùi Đức An Duy (lớp 12/9 NK: 2001-2004 đang NCS tại Mỹ) , và Bùi Đức An Vinh (lớp 12/4 NK: 2006_2009 - sinh viên Y Khoa năm thứ 3) |
5,000,000 |
| 35 |
Ông Lê Hùng Sơn Hội CMHS phụ huynh em Lê Thị Ngọc Sương(lớp 12/2 NK: 2006-2009) và em Lê Nguyễn Ngọc Minh (lớp 11 Hóa 2011-2012) |
5,000,000 |
| 36 | Công ty TNHH Phúc Hưng 137 Huỳnh Thúc Kháng (đt: 054.3520470) | 5,000,000 |
| 37 |
Nhà may Mỹ Toàn 47 Trần Nguyên Hãn phụ huynh em Lê Hiếu Anh Thi lớp 12 Anh năm học 2011-2012 |
1,000,000 |
| 38 | Tổ Toán chuyên trường THPT chuyên Quốc Học - Huế | 5,000,000 |
| 39 | Gia đình cô Lê Thị Tuyết Vân ( giáo viên tổ Tin) | 1,000,000 |
| 40 | Gia đình cô Trương Thị Hạnh ( giáo viên tổ Tin) | 1,000,000 |
| 41 | Gia đình cô Nguyễn Lê Phương Thảo ( giáo viên tổ Toán) | 1,000,000 |
| 42 | Gia đình cô Nguyễn Thị Diệu Hạnh ( giáo viên tổ Sinh học) | 1,000,000 |
| 43 | Gia đình cô Trương Thị Như Hạnh ( giáo viên tổ Sinh học) | 1,000,000 |
| 44 | Gia đình cô Phạm Thư Trang ( giáo viên tổ Toán) | 1,000,000 |
| 45 |
Nhóm gv trẻ tổ Địa - GDCD trường Quốc Học( Hồng Phương, Phương Ngọc, Thanh Thảo, Lê Thúc Đương, Quỳnh Thy, Lê Thị Thắng) |
1,200,000 |
| 46 | Gia đình cô Trần Thị Thanh Thủy ( giáo viên tổ Sinh học) | 1,000,000 |
| 47 | Cô Phan Đình Thu Phong ( giáo viên tổ Toán) | 500,000 |
| 48 | Cô Nguyễn Thị Trà ( giáo viên tổ Toán) | 500,000 |
| 49 | Thầy Hoàng Phước Lợi ( giáo viên tổ Toán) | 300,000 |
| 50 | Cô Lâm Oanh ( giáo viên tổ Văn) | 300,000 |
| 51 | Cô Hồ Thị Tâm ( giáo viên tổ Văn) | 300,000 |
| 52 | Cô Nguyễn Thị Thu Thủy ( giáo viên tổ Văn) | 300,000 |
| 53 | Cô Nguyễn Thị Hoa Hồng ( giáo viên tổ Văn) | 300,000 |
| 54 | Cô Phạm Thị Thanh An ( giáo viên tổ Văn) | 200,000 |
| 55 | Cô Lê Thị Quỳnh Trang ( giáo viên tổ Văn) | 200,000 |
| 56 | Cô Nguyễn Thị Châu ( giáo viên tổ Lịch sử) | 2,000,000 |
| 57 | Cựu học sinh Nguyễn Thị Phương Liên ( Chuyên Hóa NK: 1997-2000) | 1,000,000 |
| 58 | Cựu học sinh Nguyễn Thị Uyên Nhi ( Chuyên Hóa NK: 2000 - 2003) | 2,000,000 |
| 59 |
Công ty TNHH TM 1 thành viên Bảo Lân (đt: 054.3520470) phụ huynh em Nguyễn Thị Thanh Thảo (lớp 10 Anh 1 năm 2011-2012) |
500,000 |
| 60 |
Ông Nguyễn Văn Sơn Hội CMHS phụ huynh em Nguyễn Thị Cẩm (cựu HS), Nguyễn Thị Me (cựu HS), Nguyễn Thanh Huyền 12 Sử Địa (2011-2012), Nguyễn Anh Hùng 10 Sử Địa ( 2011-2012) |
5,000,000 |
| 61 | Lớp 11 Hóa ( 2011-2012) | 900,000 |
| 62 | Lớp 11 Văn ( 2011-2012) | 3,200,000 |
| 63 | Chị Nguyễn Thị Bảo Châu phụ huynh em Quỳnh Anh 12/3(2011-2012) | 1,000,000 |
| 64 | Lớp 10 Văn ( 2011-2012) | 3,050,000 |
| 65 | Gia đình cô Trương Thị Đoan Trang ( giáo viên tổ Vật Lý) | 1,000,000 |
| 66 | Cô Tôn Nữ Phương Chi ( giáo viên tổ Anh Văn) | 500,000 |
| 67 | Cựu học sinh Nguyễn Xuân Lâm ( 12A4 NK: 1997 - 2000) | 1,000,000 |
| 68 | Gia đình cô Võ Thị Thu Ân ( giáo viên tổ Vật Lý) | 2,000,000 |
| 69 | Gia đình cô Võ Thị Thuý Anh ( giáo viên tổ Anh Văn) | 500,000 |
| 70 | Gia đình cô Đoàn Thị Nhạn ( giáo viên tổ Sinh học) | 1,000,000 |
| 71 | Gia đình cô Nguyễn Thị Bảo Trang ( giáo viên tổ Anh Văn) | 1,000,000 |
| 72 | Lớp 10 Anh 1 ( 2011-2012) | 600,000 |
| 73 | Gia đình thầy Phan Thanh Tịnh (giáo viên tổ Văn) | 2,000,000 |
| 74 |
Gia đình thầy Nguyễn Hữu Tiến ( giáo viên tổ Toán) và cô Võ Thị Nhật Lệ (giáo viên tổ Văn) |
1,500,000 |
| 75 | Gia đình cô Nguyễn Khoa Thị Phượng ( giáo viên tổ Hóa) | 1,000,000 |
| 76 | Cô Nguyễn Thị Vân (giáo viên tổ Văn) | 300,000 |
| 77 | Thầy Nguyễn Hoàng Quý Trung ( giáo viên tổ Địa - GDCD) | 500,000 |
| 78 | Cô Hồ Thị Sen ( giáo viên tổ Địa - GDCD) | 500,000 |
| 79 | Cô Trần Thị Hiền ( giáo viên tổ Địa - GDCD) | 500,000 |
| 80 | Cô Lê Phương Lan ( giáo viên tổ Pháp văn) | 500,000 |
| 81 |
Ông Tạ Văn Thành hội CMHS phụ huynh em Tạ Văn Khương (12/8 năm 2010-2011) |
3,000,000 |
| 82 |
Ông Nguyễn Văn Quý hội CMHS phụ huynh em Nguyễn Văn Nguyên Khoa (11/2 năm 2011-2012) |
1,000,000 |
| 83 |
Cựu học sinh Lê Thị Mộng Hương lớp 12 Hóa Sinh khóa 1998-2001 |
500,000 |
| 84 |
Cựu học sinh Phan Thế Bình lớp 12 Hóa Sinh khóa 1998-2001 |
500,000 |
| 85 |
Cựu học sinh Lê Thị Thu Hồng lớp 12 Hóa Sinh khóa 1998-2001 |
400,000 |
| 86 |
Cựu học sinh Phạm Thị Phương Anh lớp 12 Hóa Sinh khóa 1998-2001 |
300,000 |
| 87 |
Cựu học sinh Lê Thị Thu Thảo lớp 12 Hóa Sinh khóa 1998-2001 |
300,000 |
| 88 |
Cựu học sinh Thảo Trinh và Thanh Nhàn lớp 12 Hóa Sinh khóa 1998-2001 |
500,000 |
| 89 | Cựu học sinh Mai trinh lớp 12 Hóa Sinh khóa 1998-2001 | 500,000 |
| 90 |
Phụ huynh em Mai Vũ Xuân Hoành lớp 12 Anh năm học 2011-2012 |
200,000 |
| 91 |
Phụ huynh em Trương Tuấn Hùng lớp 12 Anh năm học 2011-2012 |
200,000 |
| 92 |
Phụ huynh em Nguyễn Diệu Linh lớp 12 Anh năm học 2011-2012 |
700,000 |
| 93 |
Phụ huynh em Nguyễn Thủy Phương lớp 12 Anh năm học 2011-2012 |
200,000 |
| 94 |
Phụ huynh em Đoàn Thị Minh Phương lớp 12 Anh năm học 2011-2012 |
200,000 |
| 95 |
Phụ huynh em Trần Nhật Thùy lớp 12 Anh năm học 2011-2012 |
200,000 |
| 96 |
Phụ huynh em Nguyễn Thị Phương Tú lớp 12 Anh năm học 2011-2012 |
200,000 |
| 97 | Cô Võ Tâm Lạc Hương ( giáo viên tổ Anh Văn) | 500,000 |
| 98 | Gia đình thầy Nguyễn Duy Hoan ( ( giáo viên tổ Toán) | 1,000,000 |
| 99 | Tập thể lớp 10 Toán 2 ( năm học 2011 -2012) | 1,600,000 |
| 100 |
Cựu học sinh chuyên Toán phụ huynh em Phan Minh Nhật - lớp 12/1 năm học 2011-2012 |
2,000,000 |
| 101 | Cô Lê Thị Nhàn ( giáo viên tổ Toán) | 200,000 |
| 102 | Tập Thể lớp 12/9 khóa 2001 -2004 ( cô Nguyễn Thị Vân chủ nhiệm) | 5,700,000 |
| 103 | Thầy Nguyễn Ngọc Vinh ( giáo viên tổ Toán) | 500,000 |
| 104 | Tập Thể cựu học sinh lớp 12 chuyên Toán-Lý khóa 1981 -1984 | 5,000,000 |
| 105 | cô Hoàng Thị Hòa - giáo viên tổ Sinh học | 200,000 |
| 106 | Tập thể học sinh lớp 11/3 năm học 2011 - 2012 | 360,000 |
| 107 | Tập thể học sinh lớp 12 Hóa năm học 2011 - 2012 | 860,000 |
| 108 | Phụ huynh em Nguyễn Duy Thắng lớp 12 Hóa năm học 2011 - 2012 | 1,000,000 |
| 109 | Tập thể học sinh lớp 11 Anh Pháp năm học 2011 - 2012 | 1,070,000 |
| 110 | Cựu học sinh Lê Văn Trọng lớp 12A4 niên khóa 1997 - 2000 | 1,000,000 |
| 111 | Cựu học sinh Nguyễn Văn Hải lớp 12A4 niên khóa 1997 - 2000 | 500,000 |
| 112 | Cựu học sinh Lê Tiến Sĩ lớp 12/9 niên khóa 2001 - 2004 | 500,000 |
| 113 | Cô Đặng Hồng Giang - giáo viên tổ Anh Văn | 300,000 |
| 114 | Cô Đặng Ngọc Hải Anh - giáo viên tổ Anh Văn | 300,000 |
| 115 | Cô Hoàng Thị Lệ - giáo viên tổ Anh Văn | 300,000 |
| 116 | Tập thể học sinh lớp 10/1 năm học 2011 - 2012 | 580,000 |
| 117 | Tập thể học sinh lớp 10 chuyên Toán năm học 2011 - 2012 | 2,900,000 |
| 118 |
Cựu học sinh Lê Đình Quý Sơn, Phạm Thị Duyên Anh, Hoàng Thị Phước lớp 12H niên khóa 1989 - 1992 |
5,000,000 |
| 119 | Thầy Lê Cầu - giáo viên tổ Hóa học | 1,000,000 |
| 120 | Cô Nguyễn Thị Minh Hương - giáo viên tổ Anh Văn | 500,000 |
| 121 | Tập Thể lớp 11 Anh năm học 2011-2012 | 2,000,000 |
| 122 | Tập Thể lớp 12 Chuyên Toán năm học 2011-2012 | 500,000 |
| 123 | Cô Ngô Thị Diệu Trang - giáo viên tổ Anh Văn | 300,000 |
| 124 | Tập thể lớp 11 Chuyên Tin năm học 2011-2012 | 1,000,000 |
| 125 | Tập thể cán bộ Tổ Hành chính trường THPT chuyên Quốc Học | 1,100,000 |
| 126 | Tập thể lớp 12/8 năm học 2011-2012 | 1,000,000 |
| 127 | Thầy Nguyễn Kiên Tường - giáo viên tổ Anh Văn | 400,000 |
| 128 | Tập thể lớp A2 niên khóa 1995-1998, cô Nguyễn Thị Thúy Hương chủ nhiệm | 2,600,000 |
| 129 | Cựu học sinh Nguyễn Trung Hiếu B chuyên lý niên khóa 1995-1998 | 200,000 |
| 130 | Tập thể lớp 12/2 niên khóa 2002-2005 | 2,400,000 |
| 131 | Cô Lê Thị Thúy Lài - giáo viên tổ Hóa học | 200,000 |
| 132 | Cô Nguyễn Thị Ngọc Anh- giáo viên tổ Anh Văn | 300,000 |
| 133 | Cô Đinh Thị Cẩm Lai- giáo viên tổ Anh Văn | 1,000,000 |
| 134 | Cô Nguyễn Thị Thùy Linh - giáo viên tổ Anh Văn | 200,000 |
| 135 | Tập thể lớp 11 Chuyên Lý năm học 2011-2012 | 1,000,000 |
| 136 | Tập thể lớp 12 Chuyên Pháp năm học 2011-2012 | 1,100,000 |
| 137 | Cô Nguyễn Phước Cẩm Nhung - giáo viên tổ Vật Lý, cựu học sinh | 200,000 |
| 138 | Cô Nguyễn Thị Thúy Hương - giáo viên tổ Thể Dục | 500,000 |
| 139 | Tập thể lớp 11 Chuyên Toán năm học 2011-2012 | 600,000 |
| 140 | Tập thể lớp 12 Chuyên Sử - Địa năm học 2011-2012 | 1,000,000 |
| 141 | Gia đình cô Dương Thị Huệ - giáo viên tổ Văn | 1,000,000 |
| 142 | GS.TS Hoàng Khánh phụ huynh em Hoàng Hải Minh NK 2006-2009 | 100USD |
| 143 |
Thầy Lê Quốc Anh giáo viên tổ Vật Lý và cô Ngô Thị Hồng Thắm giáo viên tổ Anh Văn |
200,000 |
| 144 | Gia đình thầy Trần Viết Cư giáo viên tổ Toán | 2,000,000 |
| 145 | Phụ huynh tập thể lớp 12/5 năm học 2011-2012 | 1,100,000 |
| 146 | Học sinh lớp chuyên Lý niên khóa 1999-2002 | 10,000,000 |
| 147 | Công ty TNHH NH MTV Môi trường và Công trình đô thị | 5,000,000 |
| 148 | Đoàn Thanh niên Ngân hàng Quân Đội Huế | 10,000,000 |
| 149 | Gia đình thầy Bảo Trọng và cô Trần Thị Giao Tiên cựu hoc sinh 1980-1983 | 1,000,000 |
| 150 | Phụ huynh em Nguyễn Ngọc Cát Anh lớp 10 Hóa năm học 2011 - 2012 | 100,000 |
| 151 | Phụ huynh em Lê Thị Hoàng Anh lớp 10 Hóa năm học 2011 - 2012 | 100,000 |
| 152 | Phụ huynh em Trương Thế Nhật Anh lớp 10 Hóa năm học 2011 - 2012 | 200,000 |
| 153 | Phụ huynh em Nguyễn Nhật Quỳnh Anh lớp 10 Hóa năm học 2011 - 2012 | 100,000 |
| 154 | Phụ huynh em Nguyễn Đức Tâm Anh lớp 10 Hóa năm học 2011 - 2012 | 100,000 |
| 155 | Phụ huynh em Hoàng Nghĩa Anh Dũng lớp 10 Hóa năm học 2011 - 2012 | 100,000 |
| 156 | Phụ huynh em Nguyễn Xuân Đạt lớp 10 Hóa năm học 2011 - 2012 | 500,000 |
| 157 | Phụ huynh em Lê Hoàng Đức lớp 10 Hóa năm học 2011 - 2012 | 100,000 |
| 158 | Phụ huynh em Cung Thiện Hải lớp 10 Hóa năm học 2011 - 2012 | 200,000 |
| 159 | Phụ huynh em Trần Duy Khiêm lớp 10 Hóa năm học 2011 - 2012 | 200,000 |
| 160 | Phụ huynh em Ngô Hoàng Lan lớp 10 Hóa năm học 2011 - 2012 | 100,000 |
| 161 | Phụ huynh em Nguyễn Hữu Quang Lâm lớp 10 Hóa năm học 2011 - 2012 | 100,000 |
| 162 | Phụ huynh em Đoàn Quốc Hoài Nam lớp 10 Hóa năm học 2011 - 2012 | 100,000 |
| 163 | Phụ huynh em Lê Chí Thành Nhân lớp 10 Hóa năm học 2011 - 2012 | 500,000 |
| 164 | Phụ huynh em Nguyễn Kim Nhung lớp 10 Hóa năm học 2011 - 2012 | 200,000 |
| 165 | Phụ huynh em Ngô Đức Phan lớp 10 Hóa năm học 2011 - 2012 | 100,000 |
| 166 | Phụ huynh em Võ Hoàng Phú lớp 10 Hóa năm học 2011 - 2012 | 200,000 |
| 167 | Phụ huynh em Phan Văn Minh Quân lớp 10 Hóa năm học 2011 - 2012 | 500,000 |
| 168 | Phụ huynh em Hoàng Ngọc Anh Thi lớp 10 Hóa năm học 2011 - 2012 | 200,000 |
| 169 | Phụ huynh em Lê Xuân Thuận lớp 10 Hóa năm học 2011 - 2012 | 100,000 |
| 170 | Phụ huynh em Nguyễn Thị Minh Thư lớp 10 Hóa năm học 2011 - 2012 | 100,000 |
| 171 | Phụ huynh em Lê Thanh Minh Triết lớp 10 Hóa năm học 2011 - 2012 | 200,000 |
| 172 | Phụ huynh em Trần Hữu Anh Tú lớp 10 Hóa năm học 2011 - 2012 | 100,000 |
| 173 | Phụ huynh em Hoàng Anh Việt lớp 10 Hóa năm học 2011 - 2012 | 100,000 |
| 174 | Anh Ngô Văn Hà phụ huynh em Ngô Sĩ Văn lớp12 Hóa năm 2010 - 2011 | 500,000 |
| 175 |
Anh Ngô Đình Thật phụ huynh em Ngô Thị Mỹ Duyên, lớp12 Hóa năm 2010-2011 |
500,000 |
| 176 | Phụ huynh tập thể lớp 10 chuyên Tin năm học 2011-2012 | 2,000,000 |
| 177 | Phụ huynh em Nguyễn Minh Đức lớp 10 Tin năm học 2011-2012 | 300,000 |
| 178 |
Lớp chuyên Toán khóa 1992-1997 cô trần Vân Anh và thầy Lê Văn Quang chủ nhiệm |
3,000,000 |
| 179 | Tập thể lớp 12/6 năm học 2011 -2012 | 2,300,000 |
| 180 | Cô Nguyễn Trần Sa Giang giáo viên tổ Sinh | 300,000 |
| 181 | Tập thể lớp 12K niên khóa 1981-1984 thầy Nguyễn Hữu Tiến chủ nhiệm | 5,000,000 |
| 182 | Thầy Hoàng Lĩnh giáo viên tổ Vật Lý | 200,000 |
| 183 | Tập thể lớp A1 niên khóa 1995-1998 | 3,000,000 |
| 184 | Tập thể lớp 12/5 niên khóa 1999- 2002 | 4,600,000 |
| 185 | Tập thể Chuyên Toán niên khóa 1978-1981 | 10,000,000 |
| 186 | Cô Tôn Nữ Thu Thịnh giáo viên Pháp văn | 300,000 |
| 187 | Khoa Tin trường Đại Học Sư Phạm Huế | 2,000,000 |
| 188 | Trường Đại Học Y Dược Huế | 10,000,000 |
| 189 | Công ty TNHH NN MTV khoáng sản Thừa Thiên Huế | 10,000,000 |
| 190 | Tập thể lớp Tin - Sinh NK 2000-2003 cô Trần Thị Thanh Thủy chủ nhiệm | 2,600,000 |
| 191 | Cựu học sinh Huỳnh Văn Khán - tổ 17 KV5 Phường Thủy Xuân | 300,000 |
| 192 | Cựu học sinh Nguyễn Xuân Hoa khóa 1963-1966 | 2,000,000 |
| 193 | Cựu học sinh Võ Văn Lưu - 47 Đặng Văn Ngữ - Huế | 500,000 |
| 194 | Tập thể lớp 12D3 niên khóa 1977 - 1980 | 500,000 |
| 195 | Cựu học sinh Nguyễn Ngôn- công ty cổ phần cao su Huế | 200,000 |
| 196 | Cựu học sinh Tôn Thất Kỳ - đt 054.828157 | 500,000 |
| 197 | Cựu học sinh Ngô Thanh Chín - niên khóa 1968-1975 | 300,000 |
| 198 | Cựu học sinh Tôn Thất Cẩn, niên khóa 1968-1973, tổ 11 Thủy Xuân -Huế | 200,000 |
| 199 | Cựu học sinh Lê Văn Ân - số 7 kiệt 219 Nguyễn Sinh Cung -Huế | 200,000 |
| 200 | Cựu học sinh Trần Triều- 27 B Chế Lan Viên -Huế | 200,000 |
| 201 |
Cựu học sinh Quốc Học ở Huế, Ban Mê Thuột và các bạn Bích, Quang, Lộc niên khóa 1969-1976 |
1,250,000 |
| 202 | Cựu học sinh Trần Văn Khôi đại diện hs chuyên Lý niên khóa 2002 - 2005 | 3,000,000 |
| 203 | Cựu học sinh Trần Nhật Thu, Phạm Thị Minh Hiền,Nguyễn Thị Quỳnh Hương niên khóa 1997-2000 | 300,000 |
| 204 | Nhóm cựu học sinh lớp 12/4 niên khóa 2006 - 2009 | 250,000 |
| 205 | Cựu học sinhTôn Thất Đại Dương, PV Báo Dân Trí tại Huế, khóa 1998-2001, 117 đường Xuân 68- Huế | 300,000 |
| 206 | Tập thể học sinh lớp 12 chuyên toán , niên khóa 1989-1992 | 5,000,000 |
| 207 | Tập thể học sinh lớp C3 Quốc Học , niên khóa 1978-1981 | 1,000,000 |
| 208 | Tập thể học sinh lớp C2 Quốc Học , niên khóa 1996-1999 | 3,000,000 |
| 209 | Cựu Hs Lê Vĩnh Thành, FPT Software, Đa Nang Branch, tel: 0912750498 | 20,000,000 |
| 210 | Tập thể học sinh lớp B1, đại diện Võ Anh Tuấn, niên khóa 1993-1996 | 2,000,000 |
| 211 | Tập thể học sinh lớp Hóa Sinh , niên khóa 1999 - 2002 | 2,000,000 |
| 212 | Cựu học sinh Nguyễn Anh Tiến, Trần Thị Tú Anh niên khóa 1976 - 1979 | 1,000,000 |
| 213 | Tập thể học sinh lớp 12 I , niên khóa 1982 - 1985 | 2,000,000 |
| 214 | Cựu học sinh Trương Thế Lãng, niên khóa 1968 - 1975 | 200,000 |
| 215 |
Thầy Trần Gia Thọ, nguyên hiệu phó trường Quốc Học, 20/10 đường Lương Y Huế |
500,000 |
| 216 | Công ty cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế, lô 9 Phạm Văn Đồng | 3,000,000 |
| 217 | Tập thể học sinh lớp 12 chuyên Văn , niên khóa 1985 - 1986, tel: 0914007205 | 500,000 |
| 218 | Cựu học sinh Nguyễn Phú Phụng, 7 Ngô Sĩ Liên | 200,000 |
| 219 | Cựu học sinh Bửu Nghị, 264 Chi Lăng Huế | 500,000 |
| 220 | Tập thể học sinh lớp 12 chuyên Hóa , niên khóa 2008 - 2011 | 1,000,000 |
| 221 | Tập thể học sinh lớp A2 , niên khóa 1995 - 1998 (đợt 2) | 500,000 |
| 222 | Tập thể học sinh lớp E , niên khóa 1987 - 1990 | 2,000,000 |
| 223 | Cựu học sinh Lê Thị Hồng Hạnh, niên khóa 1989 - 1992 | 500,000 |
| 224 | Nhóm học sinh lớp 12 K , niên khóa 1982 - 1985 | 1,000,000 |
| 225 |
Cựu học sinh Nguyễn Thị Ngọc Trâm, Nguyễn Hữu Anh Khoa, niên khóa 2002 - 2005 |
100,000 |
| 226 | Tập thể học sinh lớp 12 chuyên Sinh , niên khóa 2006 - 2009 | 2,000,000 |
| 227 | Cựu học sinh Bùi Thị Minh Lý, lớp 12K niên khóa 1981 - 1984 | 1,000,000 |
| 228 | Cựu học sinh Nguyễn Đăng Nam, lớp 12C3 niên khóa 1970 - 1977 | 1,000,000 |
| 229 | Cựu học sinh Tôn Nữ Huyền Trang | 200,000 |
| 230 | Cựu học sinh Lê Thanh Cát (0914002266) 03/20/1 Vạn Xuân - Huế | 500,000 |
| 231 | Cựu học sinh Nguyễn Hoàng, Minh Tiên (Cầu Giấy - Hà Nội) | 200,000 |
| 232 |
Cựu học sinh Phạm Xuân Thạch niên khóa 1976 - 1979, 211 Điện Biên Phủ |
200,000 |
| 233 | Cựu học sinh Cao Khả Châu niên khóa 1972 - 1979 (0914042225) | 200,000 |
| 234 | Cựu học sinh Nguyễn Trường An niên khóa 2004 - 2007 (0939269541) | 200,000 |
| 235 | Cựu học sinh Phạm Văn Cường niên khóa 2004 - 2007 (0905861529) | 100,000 |
| 236 | Cựu học sinh Trần Thị Ái Hoa | 100,000 |
| 237 | Cựu học sinh Phạm Hoài Nguyên (0935299992) | 100,000 |
| 238 | Cựu học sinh Dương Thị Hải Phương (0984370808) | 200,000 |
| 239 | Cựu học sinh Nguyễn Thị Khánh Trang (0932497902) | 100,000 |
| 240 |
Cựu học sinh Hồng Hạnh, Hồng Vân, Sỹ Minh, Khánh Trang, Phương Nhi lớp 12/1 , niên khóa 2002 - 2005 |
500,000 |
| 241 | Cựu học sinh Trần Hữu Nhật Duy lớp 12/1 , niên khóa 2002 - 2005 | 100,000 |
| 242 | Tập thể lớp 12E năm học 1993 - 1996 (0914194427) | 2,000,000 |
| 243 | Ông Đinh Khắc An - Báo Thừa Thiên Huế | 500,000 |
| 244 | Thầy Ngô Đắc Chứng - ĐHSP Huế (0905925925) | 500,000 |
| 245 | Thầy Nguyễn Phi Hùng - Trường THPT Phong Điền | 500,000 |
| 246 | Thầy Đỗ Thiện Quang - Trường THPT An Lương Đông | 500,000 |
| 247 | Lê Thanh Phú - Lớp C3 niên khóa 1976 - 1979 (0905147014) | 5,000,000 |
| 248 | Tập thể lớp 12D niên khóa 1991 - 1994 (0905240865) | 3,000,000 |
| 249 | Lê Thị Phương Anh- lớp 10 Anh 2 năm học 2011 - 2012 (0932456180) | 100,000 |
| 250 | Tập thể phụ huynh 10 Anh 2 năm học 2011 - 2012 | 200,000 |
| 251 | Cô Nguyễn Thị Ngọc Anh - Cựu giáo viên Quốc Học - 50 Xuân Diệu | 500,000 |
| 252 | Cô Phan Thị Trang Điểm - Cựu giáo viên Quốc Học - 197 Điện Biên Phủ | 500,000 |
| 253 | Cô Phạm Thị Huế - Cựu giáo viên Quốc Học - 59 Xuân Diệu | 500,000 |
| 254 | Cô Đặng Thị Bích Hà - Cựu giáo viên Quốc Học | 500,000 |
| 255 | Lớp 12A Quốc Học niên khóa 1985 - 1988 (0983333836) | 10,000,000 |
| 256 | Bùi Vĩnh Bằng - P.20 chung cư Độc lập B, Độc lập, TP Hồ Chí Minh | 1,000,000 |
| 257 | Cựu học sinh lớp chuyên Toán niên khóa 1984 - 1991 | 500,000 |
| 258 | Cựu học sinh Nguyễn Việt Anh (0986112266), Trần Xuân Phú (0914019019) | 1,000,000 |
| 259 | Đặng Xuân Quang - 25 Thanh Tịnh - Huế | 500,000 |
| 260 | Tập thể lớp 12/8 năm học 2000 - 2003 | 2,400,000 |
| 261 | Thầy Vĩnh Bá- Cựu giáo viên Quốc Học | 1,000,000 |
| 262 |
Thầy Phùng Hữu Huy - Cựu giáo viên Quốc Học, tổ 10 KV 2 phường Thủy Dương -tp Huế, đt 0914736131 |
200,000 |
| 263 | Phụ huynh em Trần Anh Thư lớp 12 Tin năm học 2011-2012 | 500,000 |
| 264 | Phụ huynh em Lê Tuấn Anh lớp 12 Tin năm học 2011-2012 | 500,000 |
| 265 | Phụ huynh em Lê Minh Thu lớp 12 Tin năm học 2011-2012 | 300,000 |
| 266 | Phụ huynh em Phạm Nguyên Thảo My lớp 12 Tin năm học 2011-2012 | 300,000 |
| 267 | Cô Nguyễn Thị Hồng Thủy- giáo viên tổ Hóa | 300,000 |
| 268 | Cựu học sinh Lê Thị Diễm Hằng lớp 12 H NK 1985-1988 | 1,000,000 |
| 269 | Cô Lê Thị Phương Mỹ - giáo viên Pháp văn | 300,000 |
| 270 | Tập thể học sinh Khối 12 năm học 2010-2011 | 8,000,000 |
| 271 | Cô Trần Thị Kim Phụng giáo viên tổ Sử | 500,000 |
| 272 | Thầy Nguyễn Vũ giáo viên tổ Sử | 300,000 |
| 273 | Thầy Lý Khánh Dương giáo viên tổ Sử | 100,000 |
| 274 | Cô Bạch Thị Nguyệt giáo viên tổ Sử | 100,000 |
| 275 | Cô Phùng Thị Yến giáo viên tổ Sử | 100,000 |
| 276 | Phụ huynh em Huỳnh Ngọc Quốc Anh lớp 10 chuyên Lý năm 2011-2012 | 100,000 |
| 277 | Tập thể lớp chuyên Anh khóa 1999-2002 (Thầy Nguyễn Phú Thọ chủ nhiệm) | 4,600,000 |
| 278 | Cựu học sinh Tiến sĩ Đoàn Xuân Vinh Đại học WARW ICK - Anh | 3,000,000 |
| 279 | Gia đình cô Hoàng Thị Bích Hồng giáo viên tổ Sử | 1,000,000 |
| 280 | Cựu học sinh Nguyễn Thị Nguyệt Nga 12A4 NK 1997 - 2000 | 500,000 |
| 281 | Cô Hoàng Thị Vân Quỳnh giáo viên tổ Hóa | 200,000 |
| 282 | Thầy Trần Văn Toản giáo viên tổ Văn | 1,000,000 |
| 283 | Lớp 12/3 năm học 2011-2012 | 200,000 |
| 284 | Cựu học sinh - Bác sĩ Dương Quang Đức Niên Khóa 1954-1955 | 500 USD |
| 285 | Thầy Trần Văn Bẹ giáo viên tổ Vật Lý | 300,000 |
| 286 | Thầy Lê Lợi giáo viên tổ Vật Lý | 300,000 |
| 287 | Thầy Nguyễn Tiến Dũng giáo viên tổ Toán | 300,000 |
| 288 | Cô Nguyễn Thị Hồng Hà giáo viên tổ Hóa | 200,000 |
| 289 | Cô Lý Hải Đường giáo viên tổ Sinh | 200,000 |
| 290 | Cựu học sinh Lê Thị Hồng Phúc niên khóa 1980 -1983 | 2,000,000 |
| 291 | Thầy Lê Thế An giáo viên tổ Vật Lý | 300,000 |
| 292 | Cô Văn Thị Gái giáo viên tổ Vật Lý | 200,000 |
| 293 | Cô Hoàng Thị Hồng Lê giáo viên tổ Pháp văn | 300,000 |
| 294 | Công ty xổ số kiến thiết Tỉnh Thừa Thiên Huế | 10,000,000 |
| 295 | Lớp Lý Sinh niên khóa 2003-2006 | 2,000,000 |
| 296 | Cựu học sinh Dương Thanh Phong | 200,000 |
| 297 | Thầy Lê Viết Hùng giáo viên tổ Hóa | 500,000 |
| 298 | Cô Nguyễn Thị Thu Thủy giáo viên tổ Hóa | 200,000 |
| 299 | Thầy Phan Anh Tuấn giáo viên tổ Hóa | 1,000,000 |
| 300 | Học sinh Nguyễn Công Huân lớp 10 Anh 1 niên khóa 2011-2012 | 100,000 |
| 301 | Thầy Nguyễn Kiên Tường giáo viên tổ Anh Văn | 1,200,000 |
| 302 | Thầy Nguyễn Duy Hùng giáo viên tổ Vật Lý | 500,000 |
| 303 | Thầy Cao Hữu Dũng giáo viên tổ Vật Lý | 300,000 |
| 304 | Thầy Tôn Thất Ngô giáo viên tổ Vật Lý | 300,000 |
| 305 | Thâỳ Nguyễn Duy Thông giáo viên tổ Thể dục | 1,000,000 |
| 306 | Cô Lê Thị Kim Chi giáo viên tổ Vật Lý | 300,000 |
| Thứ | Sáng | Chiều |
| 2 |
+Chào cờ + Họp TCM + Hạn cuối GV 12 ghi điểm vào sổ |
+Chào cờ |
| 3 |
+Khối 11 Thi HK II các môn Văn-Vật lý +Khối 12 học bình thường + Hạn cuối GV 12 ghi điểm vào học bạ + Các lớp BD khối 10 nghỉ học |
Khối 10 Thi HK II các môn Văn-Vật lý + Các lớp BD khối 11 nghỉ học |
| 4 |
Khối 11 Thi HK II các môn Toán-Ngoại ngữ +Khối 12 học bình thường + Các lớp BD khối 10 nghỉ học |
Khối 10 Thi HK II các môn Toán-Ngoại ngữ + Các lớp BD khối 11 nghỉ học |
| 5 |
+14h00: Họp xét điều kiện dự thi và kiểm tra hồ sơ thi TN khối 12 + 14h00: Giao lưu với đoàn Thái Lan + Họp GVCN khối 10 và khối 11 |
|
| 6 | +15h: Họp trực lãnh đạo | |
| 7 |
+7h00: Hội chữ thập đỏ trường đi cứu trợ tại Lộc Bình + Hạn cuối GV 12 nộp báo cáo tổng kết lớp cho Hiệu Trưởng + T5: Học sinh khối 11 bình hạnh kiểm |
+ T10: Học sinh khối 11 bình hạnh kiểm |
| CN |